菿
Tổng quan
Sức lớn của cây cỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dou3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tauh |
| Phản thiết | 刀號切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】都盜切【集韻】刀號切,𠀤音到。【說文】草木倒也。 又【集韻】覩老切,音倒。草名。 又竹角切,音斲。草大貌。 又【詩·小雅】倬彼甫田。【韓詩】作菿彼甫田。
Thuyết Văn
艸大也。 从艸。到聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛詩。倬彼甫田。韓詩作菿彼圃田。釋古曰。菿、大也。卓聲到聲古同在弟二部。 都盜切。○案各本篆作𦳙。訓同。玉篇、廣韵皆無𦳙字。菿之誤也。後人檢菿字不得。則於艸部末綴菿篆。訓曰艸木倒。語不可通。今更正。爾雅釋文、廣韵四覺皆引說文菿、艸大也。
【菿】 (đáo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 到 (đáo) Phiên thiết: Đô đạo thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 盜 (đạo) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đaó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦳙 · 𦻢