Tổng quan

Một lối viết của chữ Xuân 春

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngceon1
Nhật BảnHARU
Hàn QuốcCHWUN
Chú âmㄔㄨㄣˉ
Phản thiết樞倫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 春[chun1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】樞倫切,音春。【說文】草名。【篇海】古文春字。註見日部五畫。

Thuyết Văn

推也。 从日艸屯。 屯亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此於雙聲求之。鄉飮酒義曰。東方者春。春之爲言蠢也。尚書大傳曰。春、出也。萬物之出也。 日艸屯者、得時艸生也。屯字象艸木之初生。 㑹意兼形聲。此七字依韵㑹。今二徐本皆亂以鍇語。昌純切。十三部。籒文作。

【萅】(xuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日艸屯 (nhật + tháu + truân) | Thanh phù (聲符): 屯亦 (truân) Phiên thiết: 昌純切 → xương + thuần Nghĩa: 推 vậy。 từ nhật (mặt trời)thảo (cỏ)屯。屯 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 春