Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwun4
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】胡官切,音桓。山羊細角也。【六書正譌】上从𠁥,是羊頭,非艸頭。下从見,如兔字,非見字。《字彙》譌列艸部,非。見字原有丶。寬字萈聲。

Thuyết Văn

山羊細角者。从兔足。从𥄕聲。 凡萈之屬皆从萈。讀若丸。寬字从此。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𥄕部下曰。从、从目。萈从𥄕。胡官切。十四部。𥄕在十五部。合音冣近。俗作羱。 寬用爲聲。

【萈】(han) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 兔足 (thỏ + túc) | Thanh phù (聲符): 从𥄕 (tòng) Phiên thiết: 胡官切 → hồ + quan | Đọc như: 丸 (hoàn) Nghĩa: sơn (núi)羊細角 giả (là) 。 từ 兔túc (chân)。 từ 𥄕 thanh。Phàm các chữ thuộc bộ 萈 đều từ 萈。 đọc như 丸。寬字 từ thử (đây) 。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦎻 · 𦏊 · 羦