phí

Hán Việt: phí

Tổng quan

phơ phất phơ [Eng: to flutter, to fly]

萉萉 · 萉1. · 萉2. · 不萉 · 蘆萉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtphí
Quảng Đôngfai6
Hán ngữ Trung cổbyoih
Phản thiết扶涕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Hạt vừng (mè). Né, tránh.;

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】扶涕切,音狒。【說文】枲屬。 又【集韻】符分切,音汾。義同。或作蕡、黂。 又符非切,音肥。避也。【班固·幽通賦】安慆慆而不萉兮。 又蒲北切。與菔通。【爾雅·釋草】葖蘆萉。【註】萉宜爲菔,蘆菔也。 考證:〔【爾雅·釋草】突蘆萉。〕 謹照原文突改葖。

Thuyết Văn

枲實也。 从艸。肥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枲、麻也。枲實、麻子也。釋艸作黂。周禮籩人、艸人作蕡。喪服傳云。苴絰、苴麻之有者也。按麻實名萉。因之麻亦名萉。艸人用蕡。說文林下云。萉之緫名。皆是。 房未切。十五部。

【萉】(phí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 肥 (phì) Phiên thiết: 房未切 → phòng + mùi Nghĩa: 枲實 vậy。 từ thảo (cỏ)。肥 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư