萩
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: qiū
Tổng quan
Lespedeza bicolor
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tshiu1 |
| Nhật Bản | HAGI |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
| Phản thiết | 雌由切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * (Thực vật) Một loại cỏ ngải, mọc ở bờ nước, đất cát, cao khoảng 3 thước, mùa hè nở hoa xanh.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thưu [Eng: scandent hop; tree]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種蒿類植物。生長在河岸砂地,高達三尺,夏日開綠色花。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萩〈名〉 蒿类植物 萩,萧也。--《说文》 萧,萩。--《尔雅》。郭璞注即蒿。” 假借为楸” 伐雍门之萩。--《左传·襄公十八年》 又有萩竹藉田。--《汉书·东方朔传》 水居知石鱼波,山居千章之萩。--《汉书·货殖传》。颜师古注萩,即楸树字也。” 通樵”。柴薪 当春三月,萩室熯造。--《管子·禁藏》 萩qiū ⒈古书中指一种蒿类植物。 ⒉〈古〉通"楸"。 萩jiāo 1.人名用字。春秋时楚有大夫萩。见《谷梁传.文公九年》。
Eng
- CC-CEDICT Lespedeza bicolor
ja
- JMdict bush clover|Japanese clover (any flowering plant of genus Lespedeza)|dark red exterior with blue interior (color combination worn in autumn)|Hagi (city in Yamaguchi)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】七由切【集韻】【韻會】雌由切,𠀤音秋。【說文】蕭也。【爾雅·釋草】蕭,萩。【註】卽蒿。【左傳·襄十八年】及秦周伐雍門之萩。 又通楸,木名。【管子·禁藏篇】當春三月,萩室熯造。【註】萩木鬱臭,以辟毒氣,故燒之新造之室。【前漢·貨殖傳】山居千章之萩。 又【史記·朝鮮列傳】封隂爲萩苴侯。【註】屬渤海。 又【五經文字】子遙切,音椒。【穀梁傳·文九年】楚子使萩來聘。【集韻】或作菽。 又【玉篇】【廣韻】𠀤子小切。義同。 考證:〔【左傳·襄十八年】秦周伐雍門之萩。〕 謹照原文秦周上增及字。
Thuyết Văn
蕭也。从艸。秌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
七由切。三部。古多以萩爲楸。如左氏傳伐雍門之萩、史漢河濟之閒千樹萩是也。
【萩】 (thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Thất do thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'âu' Suy luận: thâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Cỏ tiêu) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦵒