萭
Pinyin: jǔ
Tổng quan
Dụng cụ uốn bánh xe thời xưa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi2 |
| Hán ngữ Trung cổ | kyox |
| Phản thiết | 恭于切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 端正車輪的工具。《集韻.上聲.語韻》:「萭,所以正車輪者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 萭jiān 1.蜀葵,也称"戎葵"。锦葵科植物。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤王矩切。音雨。【說文】草也。 又姓。【急就篇】萭段卿。【註】萭亦楀字。楀,木名。因樹以得姓也。【前漢·游俠傳】有萭章。 又【韻會】果羽切,音矩。義同。 又【集韻】恭于切,音拘。所以正車輪者。【周禮·冬官·輪人】萭之以𦕑其匡也。【註】等爲萭蔞以運輪上,輪中萭蔞則不匡刺也。
Thuyết Văn
艸也。从艸。禹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王矩切。五部。攷工記故書。禹之以眡其匡。先鄭讀爲萭。鄭云萭蔞。未詳何物。
【萭】 (vũ ⟨câu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 禹 (vũ) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư