bèi

Pinyin: bèi

Tổng quan

參見「萯陽」條。

萯阳 · 萯陽 · 搑萯 · 王萯 · 葭萯 · 野萯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Quảng Đôngfu6
Nhật BảnKARASUURI
Hán ngữ Trung cổbiux
Phản thiết蒲昧切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「萯陽」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萯tǎn〈古〉指"荻"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】房久切【韻會】扶缶切【正韻】房缶切,𠀤音婦。【禮·月令】孟夏,王瓜生。【註】草葜也。今《月令》云:王萯生。 又山名。【竹書紀年】帝孔甲三年,王畋于萯山。 又宮名。【前漢·宣帝紀】甘露二年,行幸萯陽宮。 又【集韻】蒲昧切,音佩。【韻會】符遇切,音附。義𠀤同。 又【集韻】簿亥切,音蓓。與菩通。草也。【字彙補】萯山,山海經音倍。又漢書萯陽宮,李裴亦音倍,字彙作防父切,誤。◎按負、𧴥二字異音。負音附,𧴥音倍,似萯山之萯,从𧴥。萯草之萯从負,不可以倍音廢附音也。葜字原从挈作。

Thuyết Văn

王萯也。 从艸。負聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

夏小正。四月王萯秀。月令。四月王瓜生。注云。今月令云王萯秀。豳風四月秀葽箋。疑葽卽王萯。管子地員有萯。有大萯細萯。 房九切。古音在一部。

【萯】(phửu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 負 (phụ) Phiên thiết: 房九切 → phòng + cửu Nghĩa: 王萯 vậy。 từ thảo (cỏ)。負 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰰷