萵
oaNôm oa
Hán Việt: oa · Pinyin: wō · Nôm: oa
Tổng quan
Oa cự [萵苣] một thứ rau ăn, rau diếp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wō |
|---|---|
| Hán Việt | oa |
| Âm Nôm | oa |
| Quảng Đông | wo1 |
| Mân Nam | e1 |
| Nhật Bản | WA |
| Hàn Quốc | 와 |
| Chú âm | ㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qua |
| Phản thiết | 烏禾切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oa cự [萵苣] một thứ rau ăn, rau diếp
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm oa oa cự (rau diếp) [Eng: lettuce]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「萵苣」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 萵苣, 莴苣[wo1 ju4], used in 萵筍, 莴笋[wo1 sun3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】烏禾切,音倭。【類篇】萵苣,菜名。【杜甫·種萵苣詩序】堂下理小畦,隔種一兩席許萵苣,向二旬矣。 又【續博物志】萵菜,出萵國,有毒,百蟲不敢近。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 莴 · 莴 · 莴