Pinyin:

Tổng quan

cỏ dại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngfuk1
Nhật BảnHIRUGAO
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpiuk
Baxter-Sagartpjɨk
Hán ngữ Thượng cổpjɨk
Phản thiết方墨切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種莖有惡臭的植物。《詩經.小雅.我行其野》:「我行其野,言采其葍。」漢.毛亨.傳:「葍,惡菜也。」

Eng

  • CC-CEDICT weeds

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【說文】䔰也。【詩·小雅】言采其葍。【傳】葍,惡菜也。【爾雅·釋草】葍,䔰。【註】大葉白華,根如指,正白,可啖。 又【爾雅·釋草】葍,藑茅。【註】葍花有赤者爲藑。 又【博雅】烏麮,葍也。 又【唐韻古音】方墨切,引《詩》叶求爾新特韻。 又去聲,音富。 又【集韻】或作𦽌、蕧。 考證:〔【爾雅·釋草】葍,葍䔰。【註】大葉白華。〕 謹照原文葍葍去下葍字。〔【博雅】烏𪌥葍也。〕 謹照原文𪌥改麮。

Thuyết Văn

䔰也。 从艸。畐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。郭云。大葉白華。根如指。正白。可啖。按邶風箋云。葑菲。二菜、蔓菁與葍之類也。皆上下可食。此根可啖之證也。郭又云。葍華有赤者爲藑。藑、葍一種耳。亦猶蔆苕華黃白異名。陸機云。葍有兩種。一種莖葉細而香。一種莖赤有臭氣。按毛公云葍惡菜。殆因有臭氣與。 方六切。古音在一部。

【葍】 (hữ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phộ vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䔰 · 𦽌 · 𦽪 · 𦿁