葏
Pinyin: jīng
Tổng quan
葏jīng 1.草茂盛貌。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jīng |
|---|---|
| Quảng Đông | zin1 |
| Nhật Bản | SHIGERU |
| Hán ngữ Trung cổ | cien |
| Phản thiết | 才千切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葏jīng 1.草茂盛貌。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】子仙切,音煎。草茂貌。 又【集韻】將先切,音箋。《詩》菁菁者莪,李舟說作葏葏。 又【玉篇】才千切,音前。咨盈切,音精。義𠀤同。
Thuyết Văn
艸皃。 从艸。津聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
集韵一先曰。詩葏葏者莪。李舟說。 子僊切。古音十二部。籒文作。
【葏】(tiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 津 (tân) Phiên thiết: 子僊切 → tí + tiên Nghĩa: thảo (cỏ)皃。 từ thảo (cỏ)。津 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦻄 · 𦽷