葘
truy
Hán Việt: truy · Pinyin: zī
Tổng quan
Ruộng vỡ cấy đã được một năm.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | truy |
| Quảng Đông | zi1 |
| Nhật Bản | ARECHI |
| Hán ngữ Trung cổ | cri |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ruộng vỡ cấy đã được một năm. Một âm là {tai}. Cùng nghĩa với chữ {tai} [災].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葘zī(ㄗˉ)字义未详。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】菑本字。【說文】从艸从𡿧从田。【玉篇】【廣韻】𠀤从巛。
Thuyết Văn
不耕田也。 从艸田。甾聲。 易曰。不葘畬。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
海寧陳氏鱣曰。不、當爲才。才耕田、謂始耕田也。才財材皆訓始。玉裁按。不當爲反。字之誤也。爾雅田一歲曰葘。毛詩傳、馬融虞翻易注皆用之。韓詩、董遇易章句皆曰。葘、反艸也。與田一歲義相成。詩大田箋曰。俶載讀爲熾葘。時至。民以其利耜熾葘。發所受之地。趨農急也。攷諸經傳。凡入之深而植立者皆曰葘。如攷工記輪人葘訓建輻。弓人葘訓以鋸副析。公羊傳以人爲葘。漢書楗石葘。鄭仲師云。泰山平原所樹立物爲葘。聲如。博、立䲷棊亦爲葘。其他若毛傳木立死曰葘。漢書事刃公之腹中。急就篇。分別部居不襍廁。漢太學石經以人爲側。皆此字之引伸假借。又假爲烖害字。 鍇本原有聲字。惟田二字倒易。又誤合爲一字。鍇欲作從艸、田。無聲字。非也。初耕反艸。故從艸田㑹意。以爲聲也。側詞切。一部。 周易无𡚶六二爻辭。周禮注作不葘而畬。語較明。言爲之無漸也。畬、二歲田也。
【葘】 (truy ⟨tai⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 艸田 (thảo điền) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) canh (Cầy ruộng. Như {canh) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư