葟
Pinyin: huáng
Tổng quan
Tên một loài cây, giống như cây tỏi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huáng |
|---|---|
| Quảng Đông | wong4 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuang |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 草木的花。《爾雅.釋草》:「蕍、芛、葟、華,榮。」宋.邢昺.疏:「葟亦華也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葟huáng 1.花美貌。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤胡光切,音皇。【玉篇】葟榮,亦花之美也。【爾雅·釋草】蕍、芛、葟,華榮。【疏】葟,華單也。 又【博雅】葟葟,茂也。 又【齊民要術】葟菜,似蒜,生水邊。
Thuyết Văn
𦨃或从艸皇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
皇聲。釋艸如此作。
【葟】 (hoàng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 艸皇 (thảo hoàng) Nghĩa: 𦨃 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䑟 · 𤯷 · 𦨁 · 𦨃 · 𦨄