葢
Pinyin: gài
Tổng quan
hư 蓋 (1)(2)(3).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gài |
|---|---|
| Quảng Đông | gap3 |
| Nhật Bản | KASA |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蓋」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葢gài ⒈古同蓋”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】同蓋。
Thuyết Văn
苫也。 从艸。盇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸之爲發端語詞。又不知者不言、論語謂之葢闕。漢書謂之丘葢。 古太切。十五部。盇在八部。此合音也。
【葢】(cái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 盇 (hạp) Phiên thiết: 古太切 → cổ + thái Nghĩa: 苫 vậy。 từ thảo (cỏ)。盇 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 盖 · 蓋 · 盖 · 蓋