jùn

Pinyin: jùn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cây thơm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 薑屬,可以香口。 Khương thuộc, khả dĩ hương khẩu. (Thuộc giống cây gừng, có thể làm thơm miệng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 息遺切,音綏。 Tức khi thiết, âm Tuy. 【Bộ】Thảo艸

葰楙 · 葰茂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Quảng Đôngseoi1
Nhật BảnSHIYUUGA
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổsruax
Phản thiết祖峻切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 大。《文選.司馬相如.上林賦》:「夸條直暢,實葉葰楙。」李善注引司馬彪曰:「葰,大也。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】息遺切,音綏。【說文】薑屬,可以香口。【博雅】廉薑,葰也。【儀禮註】通作綏。 又【廣韻】蘇果切,音瑣。縣名。【前漢·地理志】大原葰人。師古又音山寡切。 又【集韻】祖峻切,音俊。【司馬相如·上林賦】實葉葰茂。【註】葰,大也。

Thuyết Văn

䕬屬。可㠯香口。 从艸。俊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

旣夕禮實綏澤焉注。綏、廉薑。澤、澤蘭也。皆取其香且禦溼。按綏者、葰之叚借字。一名山辣。今藥中三柰也。吳都賦謂之薑彚。 息遺切。十五部。

【葰】 (o) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 俊 (tuấn) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 遺 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uy' Suy luận: tuy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cương chúc (Liền)。 khả (Ưng cho.) dĩ hương (Hơi thơm. Như {hương) khẩu (Cái miệng. Phép tính)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䈗 · 䕑 · 𦵭 · 𦶬 · 𦹿