lán

Pinyin: lán

Tổng quan

boong tiếng chuông boong boong [Eng: bell]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Quảng Đônglaam4
Hán ngữ Trung cổlom
Phản thiết符風切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm buông buông lời; buông thả; buông tuồng [Eng: to utter; to be self-indulgent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm boong tiếng chuông boong boong [Eng: bell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bông Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: boong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葻lán 1.草受风吹而起伏貌。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】盧含切,音嵐。【說文】草得風貌。 又【集韻】符風切,音馮。草名。【說文】灌渝也。

Thuyết Văn

艸得風皃。从艸風。風亦聲。讀若婪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盧含切。古音在七部。

【葻】(bông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸風 (tháu + phong) | Thanh phù (聲符): 風亦 (phong) Phiên thiết: 盧含切 → lư + hàm | Đọc như: 婪 (lam) Nghĩa: thảo (cỏ)得風皃。 từ thảo (cỏ)風。風 cũng là thanh phù。 đọc như 婪。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬜥