zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

Cành cây nhỏ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngzung1
Nhật BảnKOEDA
Hán ngữ Trung cổcung
Phản thiết祖叢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 葼zōng 1.树木的细枝。 2.草名。

ja

  • JMdict slender shoot|scion|switch

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】子紅切【集韻】【韻會】祖叢切,𠀤音騣。【博雅】小也。【說文】木細枝也。【揚子·方言】木細枝謂之杪,靑、齊、兗、冀閒謂之葼。故傳曰:慈母之怒子也,雖折葼笞之,其惠存焉。 又草名。【謝靈運·山居賦】蓼蕺葼薺。【謝朓詩】弱葼旣蔥翠,輕莎方靃靡。 又染草。【漢宮儀】葼園供染綠紋綬。 考證:〔【揚子·方言】木細枝謂之杪靑,齊燕冀閒謂之葼,故傳曰,慈母之怒子也,猶折葼笞之,其惠存焉。〕 謹照原文燕改兗。猶改雖。

Thuyết Văn

靑齊兗冀謂木細枝曰葼。 从艸。㚇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見方言。引傳曰。慈母之怒子也。雖折葼笞之。其惠存焉。 子紅切。九部。

【葼】 (tông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㚇 (tông) Phiên thiết: Tử hồng thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' Suy luận: tông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh tề (Chỉnh tề) duyện (Châu Duyện) kí ({Kí Châu} [冀州]) gọi là mộc (Cây) tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) chi (Cành) nói r…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư