葽
Pinyin: yāo
Tổng quan
cây viễn chí xanh tươi, um tùm (cỏ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qeu |
| Baxter-Sagart | ʔjew |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔjew |
| Phản thiết | 伊堯切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。遠志科遠志屬,「遠志」之古稱,參見「遠志」條。 [形] 草木茂盛的樣子。《漢書.卷二二.禮樂志》:「豐草葽,女羅施。」顏師古注引孟康曰:「葽,盛貌也。」晉.左思〈蜀都賦〉:「皛貙氓於葽草,彈言鳥於森木。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 葽yāo 1.草名。 2.草盛貌。
Eng
- CC-CEDICT Polygala japonica|lush (grass)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】於霄切【正韻】伊堯切,𠀤音腰。【詩·豳風】四月秀葽。【傳】葽,葽草也。【箋】物成自秀葽始。【詩·緝曰】四月陽氣極于上而微隂已胎于下,葽感之而早秀。毛註不指爲何草,鄭疑爲王萯,《說文》引劉向說:苦葽也。 又草盛貌。【前漢·禮樂志】豐草葽,女蘿施。 又【集韻】伊鳥切,音杳。【爾雅·釋草】葽繞,棘蒬。【註】今遠志也。 又【廣韻】於笑切,音要。亦草盛貌。
Thuyết Văn
艸也。从艸。要聲。 詩曰。四月秀葽。劉向說此味苦。苦葽也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
於消切。二部。 四月秀葽。豳風文。毛曰。葽者、葽艸也。箋云。夏小正四月王萯秀。葽其是乎。物成自秀葽始。玉裁按。小正四月秀幽。幽葽一語之轉。必是一物。似鄭不當援王萯也。劉向說此味苦、苦葽也。苦葽當是漢人有此語。漢時目驗。今則不識。其味苦則應夏令也。小徐按字書云狗尾艸。夫狗尾卽莠。莠、四月未秀。非莠明矣。
【葽】(yêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 要 (yếu) Phiên thiết: 於消切 → ư + tiêu Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。要 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。四nguyệt (mặt trăng)秀葽。劉向說 thử (đây) 味苦。苦葽 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư