蒓

chúnthuầnNôm thuần

Hán Việt: thuần · Pinyin: chún · Nôm: thuần

Tổng quan

Rau nhút. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương thuần lão thượng kham canh [故鄕蓴老尙堪羹] (Tống nhân [送人]) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchún
Hán Việtthuần
Âm Nômdút
Quảng Đôngseon4
Nhật BảnNUNAWA
Chú âmㄊㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjyn
Phản thiết常倫切
Thanh mẫu常
Vận諄
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dị dạng của chữ 莼
  • Thiều Chửu Rau nhút. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương thuần lão thượng kham canh [故鄕蓴老尙堪羹] (Tống nhân [送人]) Rau thuần già nơi quê cũ vẫn còn nấu canh được

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dút rau dút (rau rút) [Eng: neptunia]
  • Giản Dị Hán Nôm thuần thuần (rau rút) [Eng: type of vegetable]

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蓴, 莼[chun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】常倫切【集韻】【正韻】殊倫切,𠀤音純。【類篇】蓴菜。【韻會】水葵也。【陸佃云】蓴逐水而性滑,故亦謂之淳菜。【綱目集覽】蓴生水中,葉似鳧葵,採莖可噉。三月至八月,莖細如釵股,名曰絲蓴。九月至十月漸粗,在泥中,名曰瑰蓴。【顏氏家訓】梁世有蔡朗,諱純。旣不涉學,遂呼蓴爲露葵。亦作蒓。見蒓字註。 又【說文】蒲叢也。 又【類篇】徒官切,音團。草叢生貌。

Thuyết Văn

蒲叢也。 从艸。專聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸圖經引西京襍記曰。太液池邊皆是彫胡、紫籜、綠節、蒲叢之類。廣雅釋艸曰。蒲穗謂之蓴。大丸切。謝靈運詩。新蒲含紫茸。亦謂蒲穗。 當從集韵徒官切。十四部。鉉本常倫切。此蒓絲字。

【蓴】 (thuần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 專 (chuyên) Nghĩa: bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蒓 · 莼 · 蒓 · 蓴 · 莼 · 莼 · 蒓 · 蓴 · 莼