蒙

Nôm mong

Nôm: mong

Tổng quan

Tối. Chỗ mặt trời lặn gọi là đại mông [大蒙]. Ngu dốt, tối tăm không biết gì gọi là mông muội [蒙昧]. Trẻ con. Như huấn mông [訓蒙] dạy trẻ con học. Bị, che lấp. Như mông nạn [蒙難] bị nạn, mông trần [蒙塵] bị long đong, mông đầu [蒙頭] che, trùm đầu. Chịu. Như mông ân [蒙恩] chịu ơn. Mình tự nói nhún mình là mông, nói mình là kẻ ngu dốt. Mông Cổ [蒙古] giống Mông Cổ thuộc nước Tàu

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Âm Nômmong
Quảng Đôngmung4
Mân Nambông
Nhật BảnOOU
Hàn Quốc몽
Hán ngữ Trung cổmung
Baxter-Sagartmˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổmˤoŋ
Phản thiết母總切
Thanh mẫu明
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tối. Chỗ mặt trời lặn gọi là đại mông [大蒙]. Ngu dốt, tối tăm không biết gì gọi là mông muội [蒙昧]. Trẻ con. Như huấn mông [訓蒙] dạy trẻ con học. Bị, che lấp. Như mông nạn [蒙難] bị nạn, mông trần [蒙塵] bị long đong, mông đầu [蒙頭] che, trùm đầu. Chịu. Như mông ân [蒙恩] chịu ơn. Mình tự nói nhún mình là mông, nói mình là kẻ ngu dốt. Mông Cổ [蒙古] giống Mông Cổ thuộc nước Tàu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm mòng chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng [Eng: cover; ignorant; suffer; mongolia]
  • Giản Dị Hán Nôm muống rau muống [Eng: spinach]
  • Giản Dị Hán Nôm mỏng mỏng manh [Eng: very thin]
  • Giản Dị Hán Nôm mong mong muốn, mong mỏi [Eng: want, desire, expect]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mông Mông cổ [Eng: name of one country]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hầu mong phát hãn bệnh nào hầu lui
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mong Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mong Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: mong Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.覆蓋、遮著。如:「蒙上一張紙。」 2.欺騙、瞞騙。如:「蒙騙」。《左傳.僖公二十四年》:「上下相蒙。」 3.冒。《漢書.卷五一.賈山傳》:「故切直之言,明主所欲急聞,忠臣之所以蒙死而竭知也。」《漢書.卷四九.鼂錯傳》:「故能使其眾蒙矢石,赴湯火,視死如生。」 4.受到、承受,表示感敬。如:「蒙您照料,十分感謝。」《文選.李密.陳情表》:「尋蒙國恩,除臣洗馬。」 5.遭受、遭遇。如:「蒙難」。《易經.明夷卦.彖曰》:「內文明而外柔順,以蒙大難。」《元史.卷六五.河渠志二》:「黃河決溢,千里蒙害。」 [名] 1.昏昧無知的心智。如:「啟蒙」。《黃帝內經素問.卷一一.舉痛論》:「令驗於己而發蒙解惑,可得而聞乎?」 2.孩童。如:「童蒙」。 3.《易經》卦名。六十四卦之一。坎(☵)下艮(☶)上。進退兩難,不知所適之象。 4.蒙古的簡稱。如:「蒙藏」。 5.姓。如秦朝有蒙恬。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙 昏迷,暂时失去知觉的 蒙 欺骗 胡乱猜测 蒙 (形声。从苃,冡声。本义草名) 草名。即菟丝 指蒙童 蒙(矇)mēng ⒈欺骗莫~人。欺上~下。 ⒉昏头发~。 ⒊乱猜这次他~对了。 蒙méng ⒈愚昧无知~昧。~愚。启~。 ⒉遭受~难。 ⒊覆盖,遮蔽~上桌布。用手~眼。 ⒋欺骗,隐瞒实情~蔽。 ⒌敬词。受,承多~指教。 ⒍幼稚~学。童~。 ⒎形容雨点细小细雨~ ~。 ⒏敦厚朴实。 ⒐ 蒙měng

Eng

  • CC-CEDICT (literary) sincere; honest; genuine
  • CC-CEDICT drizzle, mist
  • CC-CEDICT to deceive, to cheat, to hoodwink, to make a wild guess
  • JMdict ignorance
  • JMdict covering
  • JMdict concealing
  • JMdict Mongolia

ja

  • JMdict 蒙(もう)

other

  • Nguồn khác Địa danh. Còn gọi Mông Hà. 𥃸𬀫󰝧岩陽𫠯𣷷蒙 Tha vằn khỉn ngườm Dương lồng bến Mông (Th.V.) Mặt trời mọc ở Dương Cốc, lặn ở Mông Hà
  • Nguồn khác Mong đợi. Mong ngóng. 茶蒙󱶓蒙𬀫𫨰湯 Giá mong gừn mong vằn pây tháng (T.H.) Chớ mong đêm mong ngày mà đi tìm

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫紅切【集韻】謨蓬切,𠀤音濛。【爾雅·釋草】蒙,王女也。【註】女蘿別名。 又【詩傳】唐蒙,菜名。 又大蒙,藥名。【管子·地員篇】羣藥安生,小辛大蒙。 又【易疏】蒙者,微昧闇弱之名。【書·洪範傳】蒙,隂闇也。 又【左傳·昭元年】又使圍蒙其先君。【註】欺也。 又【左傳·昭十三年】晉人執季孫意如,以幕蒙之。【註】裹也。 又【前漢·宣帝紀】雖有患禍,猶蒙死而存之。【註】冒也。 又【書·伊訓】具訓于蒙士。【疏】謂蒙稚,𤰞小之稱。 又【詩·秦風】蒙伐有苑。【傳】蒙,討羽也。【箋】畫雜羽之文于伐。 又縣名。【史記·老莊列傳】莊子者,蒙人也。【註】地理志,蒙縣屬梁國。 又山名。【書·禹貢】蒙羽其藝。【疏】蒙山在泰山蒙隂縣西南。【又】蔡蒙旅平。【註】蒙山在蜀郡靑衣縣。 又水名。【楚辭·天問】出自湯谷,次于蒙汜。【註】暮入西極蒙水之涯也。 又門名。【左傳·襄二十七年】宋公及諸侯之大夫盟于蒙門之外。【註】宋城門。 又姓。【風俗通】東蒙主以蒙山爲氏,秦有將軍蒙驁。 又【韻會】母總切,音懵。【柳宗元文】鴟夷蒙鴻。【註】二字俱上聲。 又【韻補】叶莫江切,音尨。《詩》狐裘蒙茸。徐邈讀爲厖。【陳琳·大荒賦】帝告我以至順兮,重訊我以童蒙。義混合于宣尼兮,理齊歸于文王。 又莫鳳切,音孟。與雺同。《漢書》引《易》傳:有蛻蒙霿,上下合也。

Thuyết Văn

王女也。 从艸。冡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王或作玉。誤。釋艸云。蒙、王女。又云。唐蒙、女蘿。女蘿、兔絲。孫炎曰。別三名。按衞風爰采唐矣傳云。唐蒙、菜名。小雅蔦與女蘿傳云。女蘿、兔絲松蘿也。疑爾雅、毛傳此二條皆不謂一物。 莫紅切。九部。籒文作。今人冡冒皆用蒙字爲之。

【蒙】 (mông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 冡 (trũng) Phiên thiết: Mạc hồng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) , Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vương (Vua.) nữ (Con gái.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 冡 · 䝉 · 𣉭 · 𦿢 · 𫎇 · 𮐃 · 冡 · 𰰡 · 懞 · 濛 · 矇 · 懞