Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglik6
Hán ngữ Trung cổghrek
Phản thiết郞擊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】郞擊切,音靂。【爾雅·釋草】蒚,山蒜。 又【廣韻】下革切,音覈。【爾雅·釋草】莞,苻蘺。其上,蒚。【玉篇】蒲蒚,謂今蒲頭有臺,臺上有重臺,中出黃卽蒲黃。又曰山蒿也。

Thuyết Văn

夫離上也。 从艸。鬲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。 力的切。十六部。按前旣有莞艸可以作席之文。復出字。則爾雅苻離、非可以作席之莞也。

【蒚】(lích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 鬲 (cách) Phiên thiết: 力的切 → lực + đích Nghĩa: 夫離thượng (trên) vậy。 từ thảo (cỏ)。鬲 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư