chú

Pinyin: chú

Tổng quan

cam thảo đỏ

籧蒢 · 菗蒢 · 蘧蒢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Quảng Đôngceoi4
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdrio
Phản thiết陳如切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黃蒢」條。

Eng

  • CC-CEDICT hedysarum

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】直魚切【集韻】陳如切,𠀤音除。【爾雅·釋草】蘵,黃蒢。【類篇】葉似酸漿,華小而白,中心黃。江東以爲葅食。 又【博雅】菗蒢,地楡也。 又蘧蒢。詳蘧字註。【唐韻】直魚切【集韻】陳如切,𠀤音除。【爾雅·釋草】蘵,黃蒢。【類篇】葉似酸漿,華小而白,中心黃。江東以爲葅食。 又【博雅】菗蒢,地楡也。 又蘧蒢。詳蘧字註。

Thuyết Văn

黃蒢、職也。 从艸。除聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋艸。職、黃除。 直魚切。五部。按鍇本無蒢。莞藺皆蒲屬。故次之以蒲也。鉉本有之。依郭注蘵似酸漿。未審亦蒲屬否。

【蒢】 (dừa ⟨trừ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 除 (trừ) Phiên thiết: Trực ngư thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Cũng như chữ {hoàng}) trừ (hedysarum)、 chức (Chức) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦺪