蒦
Pinyin: huò
Tổng quan
(cổ) đo lường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huò |
|---|---|
| Quảng Đông | faa3 |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Chú âm | ㄨㄛˋ |
| Baxter-Sagart | m-qʷˤrak |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-qʷˤrak |
| Phản thiết | 乙却切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒦huò 1.规度;量度。
Eng
- CC-CEDICT (archaic) to measure
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】屋虢切,音擭。草名。 又【韻會】乙却切,音約。【前漢·律歷志】尺者,蒦也。【說文】蒦,度也。
Thuyết Văn
規蒦、 商也。从又持萑。 一曰視遽皃。 一曰蒦、 度也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 規蒦二字葢古語。釋之曰商也。葢毛持萑則恐其奪去。圖所以處之。是曰規蒦。乙虢切。五部。 矍下云。一曰視遽皃。蒦與矍形聲皆相似。故此義同。 逗。 度、徒故切。漢志曰。寸者、忖也。尺者、蒦也。故蒦爲五度之度。鳥飛起止多有中度者。故雉、蒦皆訓度。度高廣皆曰雉。
【蒦】(hoạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又持萑 (lại + trì + hoàn) | Thanh phù (聲符): 蒦與矍形 (hoạch) Phiên thiết: 乙虢切 → ất + quắc Nghĩa: 規蒦、商 vậy。 từ 又持萑。 Một thuyết khác: 視遽皃。 Một thuyết khác: 蒦、度 vậy。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư