shù

Pinyin: shù

Tổng quan

蒬shù 1.草名。 2.唐﹑宋本草学家对姜科植物蓬莪术﹑郁金﹑姜黄等的肥厚根茎的统称。又分别称"蓬莪术"为"蒬",称"郁金"为"马蒬",称"姜黄"为"蒬药"。参见宋唐慎微 《政和证类本草.草部》。

棘蒬 · 马蒬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Quảng Đôngjyun1
Hán ngữ Trung cổqyan
Phản thiết於袁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒬shù 1.草名。 2.唐﹑宋本草学家对姜科植物蓬莪术﹑郁金﹑姜黄等的肥厚根茎的统称。又分别称"蓬莪术"为"蒬",称"郁金"为"马蒬",称"姜黄"为"蒬药"。参见宋唐慎微 《政和证类本草.草部》。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於袁切,音冤。【說文】棘蒬也。【爾雅·釋草】葽繞,棘蒬。【註】今遠志也。 又【集韻】與薳同。

Thuyết Văn

棘蒬也。 从艸。冤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見釋艸。本艸經云。遠志一名棘菀。一名葽繞。一名細艸。 於元切。十四部。

【蒬】(iên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 冤 (oan) Phiên thiết: 於元切 → ư + nguyên Nghĩa: 棘蒬 vậy。 từ thảo (cỏ)。冤 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư