guān

Pinyin: guān

Tổng quan

Tên cây, một loại rau mọc ở núi, gần giống rau Phỉ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguān
Quảng Đôngjuk6
Hán ngữ Trung cổjuk

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒮guān 1.草名。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】余六切,音育。【爾雅·釋草】蒮,山韭。【疏】韭生山中者名蒮。 又通薁。【王應麟·詩攷】六月食鬱及蒮。出《韓詩》及《爾雅疏》。 又【唐韻古音】引《詩》食鬱及蒮,叶去聲,音奧,統下菽、棗、稻爲一韻。

Thuyết Văn

艸也。 从艸。隺聲。 詩曰。食鬱及蒮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爾雅、蒮、山韭。郭注謂山中多有此菜。如人家所種者。故許不謂之菜與。 余六切。古音在二部。籒文作。 宋掌禹錫、蘇頌皆云。韓詩六月食鬱及蒮。許於詩主毛。而不廢三家也。

【蒮】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 隺 (hạc) Phiên thiết: Dư lục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦿠