蓈
Pinyin: láng
Tổng quan
蓈láng 1.禾谷能生穗而不能结实者。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láng |
|---|---|
| Quảng Đông | long4 |
| Nhật Bản | INUAWA |
| Hán ngữ Trung cổ | lang |
| Phản thiết | 盧當切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓈láng 1.禾谷能生穗而不能结实者。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】盧當切,音郞。【說文】禾粟之米生而不成者謂之蕫蓈。或作稂。
Thuyết Văn
禾粟之莠生而不成者。謂之童蓈。 从艸。郞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莠各本作。鍇音穗。童各本作蕫。今依詩、爾雅音義。生而不成、謂不成莠也。不成謂之童蓈。已成謂之莠。此蓈莠二字連屬之義。云禾。粟之莠者、惡其類禾而別之也。小雅曰。不稂不莠。爾雅、毛傳皆曰。稂、童粱也。童粱卽童蓈。陸璣疏云。禾莠爲穗而不成。崱嶷然謂之童粱。今本莠作秀。誤。 魯當切。十部。
【蓈】(lang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 郞 (lang) Phiên thiết: 魯當切 → lỗ + đương Nghĩa: 禾粟 chi (của) 莠sinh (sinh ra) nhi (mà) bất (không) 成 giả (là) 。 gọi là 童蓈。 từ thảo (cỏ)。郞 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư