蓡
Pinyin: shēn
Tổng quan
biến thể của 參 参[shen1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | sam1 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓡shēn人~、党~等的统称。通常指人~,多年生草本,根肥大略呈人形,是贵重药材。
Eng
- CC-CEDICT variant of 參|参[shen1]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
人薓、 藥艸。 出上黨。 从艸。𣹰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 句。 本艸經作人參。 山林切。七部。
【蓡】 (sâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𣹰 (𣹰) Nghĩa: nhân (Người) sâm (Cỏ sâm)、 dược (Thuốc) thảo (Nguyên là chữ {thảo})。 xuất (Ra ngoài) thượng (Trên. phàm ở trên đề) đảng (Một khu có năm trăm )
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 参 · 參