蓥
Pinyin: yīng
Tổng quan
đánh bóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yīng |
|---|---|
| Quảng Đông | jing4 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyeng |
| Phản thiết | 烏莖切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 徑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓥 琢磨使发光。亦作莹” 莹,磨也。--《广雅》 蓥(鎣)yíng华蓥山,在四川省和重庆市交界处。 蓥yīng 1.古代一种长颈瓶。短足,似眀。 2.磨拭使光亮。 3.明亮。
Eng
- CC-CEDICT polish
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏定切【集韻】【韻會】縈定切,𠀤音瑩。【說文】器名也。【正字通】磨金器令光澤也。 又【廣韻】飾也。 又【博雅】磨也。 又【廣韻】余傾切【集韻】惟傾切,𠀤音營。采鐵也。 又【集韻】懸扃切,音熒。磨也。一曰器也。 又【字彙補】人名。唐有孫鎣。 又【集韻】畎迥切,音熲。冶器,以金爲之。 又【集韻】於丁切,音嫈。又【五音集韻】烏莖切,音甖。義𠀤同。
Thuyết Văn
器也 从金。熒省聲。讀若銑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂摩鋥之器也。以金爲之。爾雅注曰。鸊鷉膏中鎣刀。 烏定切。十一部。
【鎣】(oánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 熒省 (huỳnh) Phiên thiết: 烏定切 → ô + định | Đọc như: 銑 (ten) Nghĩa: 器 vậy từ kim (kim loại)。熒 thanh phù lược。 đọc như 銑。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 蓥 · 鎣 · 蓥 · 鎣