蓧
điệu
Hán Việt: điệu · Pinyin: diào
Tổng quan
giỏ tre
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diào |
|---|---|
| Hán Việt | điệu |
| Quảng Đông | diu3 |
| Nhật Bản | SHINO |
| Chú âm | ㄉㄧㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dek |
| Phản thiết | 徒歷切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái bồ cào, cái cào cỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古時用來除草的農具。以竹或草本的枝條編成。《論語.微子》:「子路從而後,遇丈人,以杖荷蓧。」
Eng
- CC-CEDICT bamboo basket
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同莜。【說文】草田器。【論語】遇丈人以杖荷蓧。【註】蓧,竹器。 又【廣韻】徒歷切,音荻。義同。 又【集韻】他凋切,音祧。苗也。【爾雅·釋草】蓧蓨。俗作𦺰。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 莜 · 𥁮 · 𦰞 · 𦺰 · 莜 · 莜