tiáo

Pinyin: tiáo

Tổng quan

Emilia sonchifolia; an ancient county name

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiáo
Quảng Đôngtiu1
Hán ngữ Trung cổthek
Phản thiết他凋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓨tiáo即"羊蹄草"。多年生草本,叶椭圆形。根、茎、叶浸出的汁液,可以防治棉蚜虫、红蜘蛛、菜青虫等。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】他歷切,音剔。蓧蓨,見上(蓧字)。 又【集韻】他凋切,音祧。【爾雅·釋草】苗,蓨。又【說文】徒聊切,音迢。義同。 又與條通。【史記·周勃世家】亞夫封爲條侯。【註】條,表皆作蓨。 又【集韻】思留切,音脩。說也。

Thuyết Văn

苖也。 从艸。脩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋艸曰。苖、蓨也。管子。黑、其草宜苹蓨。按苹蓨二艸名。 徒𦕼切。又湯彫切。古三部。按小徐本無蓨。

【蓨】 (điệu ⟨điều⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 脩 (tu) Nghĩa: địch (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蓚 · 蓚