mào

Pinyin: mào

Tổng quan

[名] 毒草。《說文解字.艸部》:「蓩,毒草也。」

蓩蓩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Quảng Đôngmou6
Hán ngữ Trung cổmaux
Phản thiết武道切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 毒草。《說文解字.艸部》:「蓩,毒草也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓩mǎo 1.见"蓩蓩"。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤武道切,音媢。菤耳也。 又【類篇】葆也。 又【博雅】茂也。【魏武帝·樂府】乗雲駕龍,鬰何蓩蓩。 又【集韻】毒草名。葶䔭也。 又地名。【後漢·劉𤣥傳】遣李松會朱鮪,與赤眉戰于蓩鄕。 又【廣韻】莫卜切,音木。【集韻】亡遇切,音務。𠀤作毒草釋。

Thuyết Văn

毒艸也。 从艸。務聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉、鍇本篆皆作。從艸、聲。鉉本下又出蓩篆。云卷耳也、從艸、務聲。鍇本無蓩。張次立依鉉補之。攷後漢書劉聖公傳。戰於蓩鄉。注曰。蓩音莫老反。字林云。毒艸也。因以爲地名。廣韵。蓩、毒艸。武道切。又地名。據此則毒艸之字從力不從女明矣。玉篇云。蓩、莫屋莫老二切。毒艸也。此顧野王原本。而蓩下引說文卷耳也。又出字。莫𠋫切。引說文毒艸也。此孫强、陳彭年輩據俗本說文增之。今改正篆文作蓩、毒艸也。而刪蓩卷耳也之云。卷耳果名蓩、則當與苓卷耳也同處矣。又按韵會引後漢書注作䓮鄉。說文有䓮字。云細艸叢生也。 古音在三部。

【蓩】 (mặc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 務 (vụ) Phiên thiết: Vũ đạo thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 道 (đạo) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: maõ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: độc (Ác. Như {độc kế} [毒計) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦺒