蓰
tỉ
Hán Việt: tỉ · Pinyin: xǐ
Tổng quan
(cỏ) tăng gấp năm lần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tỉ |
| Quảng Đông | saai1 |
| Nhật Bản | SHI |
| Chú âm | ㄒㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | siex |
| Phản thiết | 所綺切 |
| Thanh mẫu | 生 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều gấp năm gọi là {tỉ}. Như {bội tỉ} [倍蓰] gấp năm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古書上的一種草。《集韻.上聲.紙韻》:「蓰,艸名。」 2.五倍。《集韻.上聲.紙韻》:「五倍曰蓰。」《孟子.滕文公上》:「或相倍蓰,或相什佰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓰 (形声。徙声。本义五倍为蓰) 同本义 岂倍蓰之可比。--《广东军务记》 蓰xǐ五倍倍~(一倍和五倍,泛指几倍)。
Eng
- CC-CEDICT (grass)|increase five fold
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】想氏切,音璽。草名。 又【韻會】所綺切,音屣。【綱目集覽】物數也。【孟子】或相倍蓰。【趙岐註】蓰,五倍也。 又山宜切,音釃。義同。 又離蓰。【韓愈·孟郊聯句】離蓰不能翽。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư