蓲
Pinyin: ōu
Tổng quan
Tên một loài cây, tức cây Du. Cũng viết 櫙 Các âm khác là Hu, Khu, Phu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Quảng Đông | hau1 |
| Nhật Bản | NUNAWA |
| Hán ngữ Trung cổ | khiu |
| Phản thiết | 邕俱切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)即刺榆。榆科刺榆屬,落葉喬木。樹皮為條狀剝裂,呈灰色。枝條強韌,皮孔隆起顯著,具粗硬棘刺。葉橢圓形,鋸齒緣,脈胳明顯。花雜性,單生或二至四朵簇生葉腋。花被杯狀,四至五裂。小堅果斜卵圓形,背側頂部有狹翅。木材可供製造器具、農具。《山海經.海內南經》:「其實如欒,其大若蓲。」清.郝懿行.疏:「蓲,刺榆也。」(2)禾本科芒屬,「荻」之古稱,參見「荻」條。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】去鳩切,音丘。【玉篇】烏蓲也。【詩·衞風】葭菼揭揭。【箋】薍,江東呼爲烏蓲。 又烏侯切,音漚。與藲同。【山海經】其木苦蓲。【註】刺楡也。 又【集韻】同䓵。【左思·吳都賦】異荂蓲蘛。【註】《爾雅》曰:蓲,華也。蓲與敷同。【字彙補】䓵,漢隷同蓲。 又邕俱切,音紆。草也。 又【韻會】同昫,煦也。【太𤣥經】陽蓲萬物。
Thuyết Văn
烏蓲、 艸也。 从艸。區聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗二字依爾雅音義補。 廣韵曰。烏蓲、艸名。本說文。郭注爾雅菼薍云。江東呼爲烏蓲。音𠀌。許不與蒹薍𦵹薕四字類廁。則許意不同郭也。 去鳩切。古音在四部。
【蓲】 (âu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 區 (khu) Phiên thiết: Khứ cưu thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: khưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ô (Con quạ) âu、 thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䓵 · 𰰤