蓳
Pinyin: jǐn
Tổng quan
Tên một loài cây gần giống cây liễu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | gan2 |
| Baxter-Sagart | kə[r]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kə[r]ʔ |
| Phản thiết | 居焮切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓳菜。《說文解字.艸部》:「蓳,艸也。根如薺,葉如細柳。蒸食之。甘,從艸,堇聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓳jǐn ⒈古同堇”,一种野菜。亦称旱芹”。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】菫本字。 又【集韻】居焮切,音靳。草名。今堇字。
Thuyết Văn
艸也。根如薺。葉如細桺。蒸食之甘。 从艸。堇聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅蓳荼如飴傳曰。堇、菜也。夏小正。二月榮堇。采傳曰。皆豆實也。堇、采也。内則堇荁注曰。荁、堇類也。冬用堇。夏用荁。按釋艸堇有二。齧、苦堇。詩禮之堇也。芨、堇艸。晉語之置堇於肉。卽今附子也。 居隱切。十三部。籒文作。今經典通用堇字。
【蓳】(cẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: 居隱切 → cư + ẩn Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。根 như (giống) 薺。葉 như (giống) 細桺。蒸thực (ăn) chi (của) 甘。 từ thảo (cỏ)。堇 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư