蓶
Pinyin: wéi
Tổng quan
Rau cỏ. Chỉ chung các loài rau ăn được
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wéi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai4 |
| Hán ngữ Trung cổ | jyi |
| Phản thiết | 愈水切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓶wéi 1.见"蓶扈"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】愈水切,音唯。【說文】菜也。【玉篇】似韭而黃。 又【直音】音維。義同。 又同芛。【後漢·馬融傳】蓶扈蘣熒。【郭璞註】草木花初生,與芛通。
Thuyết Văn
菜也。 从艸。唯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊民要術曰。蓶菜音唯。似烏韭而黃。 以水切。十五部。
【蓶】(duỵ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 唯 (dõi) Phiên thiết: 以水切 → dĩ + thuỷ Nghĩa: 菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。唯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư