tuī thôi

Hán Việt: thôi · Pinyin: tuī

Tổng quan

Leonurus macranthus

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuī
Hán Việtthôi
Quảng Đôngteoi1
Nhật BảnMEHAJIKI
Chú âmㄊㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổchjyi
Baxter-Sagarttʰuj
Hán ngữ Thượng cổtʰuj
Phản thiết他回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ thôi, tức cỏ ích mẫu [益母].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。脣形科茺蔚屬,「茺蔚」、「益母草」之古稱。參見「茺蔚」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓷tuī 1.益母草。一年或二年生草本,全草或子实入药。

Eng

  • CC-CEDICT Leonurus macranthus

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】他回切【韻會】通回切,𠀤音推。【說文】萑也。【爾雅·釋草】萑蓷。【註】今茺蔚也。又名益母。【詩·王風】中谷有蓷。又【正韻】昌垂切,音吹。義同。

Thuyết Văn

隹也。 从艸。推聲。 詩曰。中谷有蓷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

隹各本作萑。誤。今正。王風。中谷有蓷。釋艸。萑、蓷。毛傳曰。蓷、鵻。葢爾雅本作隹。與毛傳鵻字同。後人輒加卄頭耳。菼亦一名鵻。皆謂其色似夫不也。陸機云。舊說及魏周元明皆云菴閭。韓詩及三蒼、說苑云益母。本艸云。益母、茺蔚也。劉歆云。蓷、臭穢。〔艸名〕臭穢卽茺蔚也。按臭茺雙聲。穢蔚曡韵。李、郭注爾雅亦云茺蔚。未知許意何屬。 他回切。十五部。 按鉉本此下有萑篆。萑訓艸多皃。則鍇本在茸葏二篆閒、是也。鉉乃移而類居之。必萑訓蓷也則可矣。

【蓷】 (thôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 推 (suy) Phiên thiết: Tha hồi thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: thôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chuy (Một cái tên chung để) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư