léi luy

Hán Việt: luy · Pinyin: léi

Tổng quan

Giản thể của chữ 虆

蓬蔂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléi
Hán Việtluy
Quảng Đôngleoi4
Nhật BảnMOTSUKO
Chú âmㄌㄟˊ
Phản thiết郎何切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 虆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古人用來盛土的一種竹器,底深而有蓋。漢.桓寬《鹽鐵論.詔聖》:「劓鼻盈蔂,斷足盈車。」 2.一種登山用具。通「欙」。《淮南子.脩務》:「水之用舟,沙之用鳩,泥之用輴,山之用蔂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔂léi 1.盛土的笼子。 2.通"樏"。登山用具。

Eng

  • CC-CEDICT basket for carrying earth
  • CC-CEDICT to entwine|creeper; bramble|(literary) basket for carrying soil

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】盧戈切【正韻】郎何切,𠀤音螺。盛土籠也。【鹽鐵論】劓鼻盈蔂。 又倫追切。義同。或作蘲。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 蘲 · 虆 · 𡏱 · 𦿌 · 蘲 · 虆 · 虆 · 虆