lăng

Hán Việt: lăng

Tổng quan

biến thể của 菱[ling2]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlăng
Quảng Đôngling4
Nhật BảnHISHI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổling
Phản thiết閭承切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguyên là chữ {lăng} [菱].;

Eng

  • CC-CEDICT variant of 菱[ling2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】力膺切【韻會】閭承切,𠀤音陵。【說文】芰也。【爾雅·釋草】蔆蕨攗。【註】俗云蔆角是也。【陸佃·詩疏】《武陵記》四角、三角曰芰,兩角曰蔆。 又作菱。【洞冥記】靈池有浮根菱,根出水上,葉沈波下,亦名靑冰菱。 又湖名。【史記·夏本紀註】菱湖者,五湖之一。【集韻】亦作䔖、𧁽。

Thuyết Văn

芰也。 从艸。淩聲。 楚謂之芰。 秦謂之薢茩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮加籩之實有蔆注。蔆、芰也。子虛賦應劭注同。 力膺切。六部。 楚語。屈到嗜芰。韋曰。芰、蔆也。 釋艸曰。薢茩、芵光。郭云。芵明也。或曰䔖也。關西謂之薢茩。按景純兩解。後解與說文、字林合。釋艸又曰。蔆、蕨攈。〔孫炎居郡反〕郭云。今水中芰。按蕨攈、芵光皆雙聲。爾雅。薢茩、芰光。或可以決明子釋之。不嫌異物同名也。而說文之芰、薢茩。卽今蔆角。本無疑義。不知徐鍇何以淆惑。

【蔆】 (lăng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 淩 (lâng) Phiên thiết: Lực ưng thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 膺 (ưng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Một thứ củ ấu có bốn) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 菱 · 蓤 · 䔖 · 𧁽 · 𧅊 · 𮏀 · 菱 · 蓤 · 菱