蔇
Pinyin: jì
Tổng quan
sự phát triển tươi tốt cực kỳ đạt tới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | gai3 |
| Nhật Bản | KIKE |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioih |
| Phản thiết | 許旣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雜草叢生。《說文解字.艸部》:「蔇,艸多貌。」 [動] 來、至。《左傳.隱公六年》:「善鄭以勸來者,猶懼不蔇,況不禮焉?」《金史.卷四六.食貨志一》:「動以王爵固結其心,重爵不蔇,則以國姓賜之。」
Eng
- CC-CEDICT luxuriant growth|extreme|reach
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居毅切,音旣。【說文】草多貌。 又【韻會】巨至切,音洎。【類篇】至也。【左傳·隱六年】善鄭以勸來者,猶懼不蔇。 又【集韻】許旣切,音咥。地名。【春秋·莊九年】公及齊大夫盟于蔇。
Thuyết Văn
艸多皃。 从艸。旣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
木部。穊、稠也。音義同。 居味切。十五部。
【蔇】(ký) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 旣 (kí) Phiên thiết: 居味切 → cư + vị Nghĩa: thảo (cỏ)多皃。 từ thảo (cỏ)。旣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư