đế

Hán Việt: đế

Tổng quan

Núm quả.

蔕芥 · 並蔕 · 同蔕 · 命蔕 · 弱蔕 · 柿蔕 · 根蔕 · 無蔕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđế
Quảng Đôngcaai3
Nhật BảnHETA
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổteh
Phản thiết當蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Núm quả. Nói đến cỗi nguồn của sự gì gọi là {căn đế} [根蔕]. Như {căn thâm đế cố} [根深蔕固] rễ sâu núm chặt. Vướng. Hai bên ý kiến chưa thiệt hợp nhau gọi là {đế giới} [蔕芥]. $ Tục viết là [蒂]. $ Cũng viết là [慸].;

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蒂[di4]

ja

  • JMdict calyx

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】都計切,音帝。【玉篇】草木綴實也。【說文】瓜當也。【張衡·西京賦】蔕倒茄于藻井。【註】蔕,果鼻也。 又【韻會】當蓋切,音帶。草木根也。 又【集韻】與𧀱同。【前漢·賈誼傳】細故蔕芥,何足以疑。【註】蔕芥,小鯁也。【正字通】俗作慸。◎按蔕芥之蔕,顏師古音蠆,《唐韻》諸書皆丑邁切,果鼻之蔕,音帝,音帶,古人必有所據,末可非也。

Thuyết Văn

𤓰當也。 从艸。帶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曲禮。削𤓰、土疐之。釋木、棗李曰疐之疐者、蔕之假借字。聲類曰。蔕、果鼻也。𤓰當、果鼻正同類。老子。深根固柢。柢亦作蔕。西京賦。蔕倒茄於藻井。皆假借爲柢字。 都計切。十五部。

【蔕】(đế) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: 都計切 → đô + kể Nghĩa: 𤓰 đương (nên) vậy。 từ thảo (cỏ)。帶 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦽢 · 𧀱 · 蒂