sắc

Hán Việt: sắc · Pinyin:

Tổng quan

蔷薇[qiang2 wei1]

蔷薇 · 蔷薇状 · 蔷薇疹 · 蔷薇窗 · 蔷薇结 · 蔷薇色 · 蔷薇似的 · 蔷薇科的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việtsắc
Quảng Đôngcoeng4
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổsrik
Phản thiết所力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {sắc} [薔]. Giản thể của chữ [薔].
  • Thiều Chửu Cỏ sắc. Một âm là {tường}. {Tường vi} [薔薇] một thứ cây mọc ven tường, xúm xít từng bụi, hoa cái đỏ, cái trắng, cái vàng. Nguyễn Du [阮攸] : {Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa} [計程在三月, 猶及薔薇花] (Hoàng Mai đạo trung [黃梅道中]) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tư…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蔷薇 蔷薇科。落叶灌木。蔷薇属(rosa)的一种植物,形体直立、攀援或蔓生,植物茎通常有皮刺,叶互生,奇数羽状复叶 这种植物的花。有单瓣、复瓣之别,色有红、粉红、白、黄等多种,很美丽,初夏开放 蔷(薾)qiáng 蔷sè 1.水蓼。

Eng

  • CC-CEDICT used in 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所力切【集韻】殺測切,𠀤音色。【爾雅·釋草】薔,虞蓼。【註】蓼之生澤者也。 又水名。【山海經】臯塗之山,薔水出焉。 又姓。【濳夫論】帝堯之後有薔氏。 又【正韻】與蘠同。 又東薔子,十月熟,可食。【司馬相如·子虛賦】東薔雕胡。【集韻】作〈艸下𠻮〉。

Thuyết Văn

薔虞。 蓼。 从艸。嗇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 當有也字。蓼下云。薔虞也。故此云薔虞、蓼也。句絕。與郭樸異。薔不與蓼類廁者。以字有篆籒別之。 所力切。一部。籒文作。

【薔】 (sắc ⟨tường⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 嗇 (sắc) Phiên thiết: Sở lực thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 力 (lực) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sắc (Cỏ sắc.) ngu (Đo đắn)。 liệu (Rau đắng)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧃻 · 蔷 · 蔷 · 薔 · 蔷 · 薔