蕓
vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún
Tổng quan
xem 蕓薹 芸薹[yun2 tai2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Mân Nam | hun5 |
| Nhật Bản | ABURANA |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 玉分切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Vân đài} [蕓薹] rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu. Dị dạng của chữ 芸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蕓薹」、「蕓輝」等條。
Eng
- CC-CEDICT used in 蕓薹|芸薹[yun2 tai2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤玉分切,音云。【玉篇】蕓薹菜。【本草註】此菜易起薹,須採其薹,則分枝必多,故名蕓薹。淮人謂之薹芥。 又蕓香草也。【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出于闐國,潔白如玉,舂之爲屑以塗壁。【集韻】或作蒷。 考證:〔【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出於闐國。〕 謹照原文於闐改于闐。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蒷 · 芸 · 蒷 · 芸 · 芸