蕓
vânNôm vân
Hán Việt: vân · Pinyin: yún · Nôm: vân
Tổng quan
Vân đài [蕓薹] rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yún |
|---|---|
| Hán Việt | vân |
| Âm Nôm | vân |
| Quảng Đông | wan4 |
| Mân Nam | hun5 |
| Nhật Bản | ABURANA |
| Hàn Quốc | 운 |
| Chú âm | ㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
| Phản thiết | 玉分切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vân đài [蕓薹] rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu. Dị dạng của chữ 芸
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển vân 蕓 dt. tên loại cỏ thơm dùng để trừ mối nhấm trong thư phòng. Bến liễu mới dời, thuyền chở nguyệt, gác vân còn chử, bút đeo hương. (Bảo kính 157.4)‖. x. gác vân
- Giản Dị Hán Nôm vân vân đậu (đỗ hình quả thận) [Eng: bean with shape like kidney]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蕓薹」、「蕓輝」等條。
Eng
- CC-CEDICT used in 蕓薹, 芸薹[yun2 tai2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤玉分切,音云。【玉篇】蕓薹菜。【本草註】此菜易起薹,須採其薹,則分枝必多,故名蕓薹。淮人謂之薹芥。 又蕓香草也。【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出于闐國,潔白如玉,舂之爲屑以塗壁。【集韻】或作蒷。 考證:〔【杜陽雜編】元載造蕓輝堂於私第,其香出於闐國。〕 謹照原文於闐改于闐。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蒷 · 芸 · 蒷 · 芸 · 芸