蕢
quỹ
Hán Việt: quỹ · Pinyin: kuì
Tổng quan
họ [Kui4] cây dền gai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuì |
|---|---|
| Hán Việt | quỹ |
| Quảng Đông | gwai6 |
| Nhật Bản | ARERU |
| Chú âm | ㄎㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyih |
| Baxter-Sagart | [g]ruj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ruj-s |
| Phản thiết | 求位切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái sọt đựng đất.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用草繩或竹片編成的盛土器具。似今日的簸箕。《說文解字.艸部》:「蕢,艸器也。」《論語.憲問》:「有荷蕢而過孔氏之門者。」 2.姓。如春秋時魯國有蕢尚。
Eng
- CC-CEDICT surname Kui
- CC-CEDICT Amaranthus mangostanus
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𤆂【唐韻】【韻會】𠀤求位切,音匱。【說文】草器。【論語】有荷蕢而過孔氏之門者。 又山名。【前漢·高帝紀】沛公引兵繞嶢關,踰蕢山。 又【集韻】苦怪切,音喟。菜名。【爾雅·釋草】蕢,赤莧。【註】今莧菜之有赤莖者。 又與𠙽通。【禮·禮運】蕢桴而土鼓。【註】蕢讀爲𠙽,聲之誤也,謂摶土爲桴也。 又姓。【禮·檀弓】公使人弔蕢尚。 考證:〔【爾雅·釋草】蕢,赤莧。【註】今莧菜之有赤根者。〕 謹照原文赤根改赤莖。
Thuyết Văn
艸器也。 从艸。貴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子曰。不知足而爲屨。我知其不爲蕢也。知蕢是盛物之器。 求位切。十五部。
【蕢】(quỹ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 貴 (quý) Phiên thiết: 求位切 → cầu + vị Dị thể: Cổ văn: 論語也 Nghĩa: thảo (cỏ)器 vậy。 từ thảo (cỏ)。貴 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 䕚 · 𤆂 · 𧂟 · 𧷩 · 簣 · 籄 · 蒉 · 蒉 · 簣 · 籄 · 蒉