蕧
Pinyin: fù
Tổng quan
蕧fù 1.即旋蕧花。又名金沸草。 2.竹花。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Quảng Đông | fuk6 |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕧fù 1.即旋蕧花。又名金沸草。 2.竹花。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】房六切,音服。【說文】盜庚也。【爾雅·釋草】蕧,盜庚。【註】旋蕧似菊。 又【集韻】方六切,音福。義同。 又蕧盆草。見葐字註。 考證:〔【爾雅·釋草】蕧,盜庚。【註】旋蕧花也。〕 謹照原文花也改似菊。
Thuyết Văn
盜庚也。 从艸。復聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋艸。 房六切。三部。
【蕧】 (phục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 復 (phục) Phiên thiết: Phòng lục thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Kẻ trộm) canh (Can {Canh}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰱦