蕴
Nôm uẩn
Nôm: uẩn
Tổng quan
Giản thể của chữ 蘊
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | uẩn |
| Âm Nôm | uẩn |
| Quảng Đông | wan2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蘊
- Thiều Chửu Tích chứa, góp. Uẩn áo, sâu xa. Như tinh uẩn [精蘊] tinh thần uẩn áo. Giấu, cất. Uất nóng. Chất cỏ, dễ đốt lửa. Nhà Phật [佛] cho năm món : sắc, thụ, tưởng, hành, thức [色受想行識] là ngũ uẩn [五蘊], nghĩa là năm món ấy nó tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta. Một âm là uấn. Cùng nghĩa với chữ uấn [醞]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm uẩn uẩn (chứa chất) [Eng: to charged with, to fraught with, to pile up]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蕴 (形声。从苃,蕴声。本义积聚,蓄藏) 同本义 蘮,积也。--《说文》 字亦作蕴”。 蘮,聚也。--《广雅》 芟夷蘮崇之。--《左传·隐公六年》 蓄而弗治将蘮。--《左传·昭公二十五年》 而以是相蕴。--《庄子·齐物论》 我心蕴结兮。--《诗·桧风·素冠》 蕴利生孽,姑使无蕴乎。--《左传·昭公十年》 又如蕴积(蕴藏; 积聚); 蕴哲(蓄藏智慧); 蕴艺(藏蓄的才华) 包藏; 包含 万物尽然,而以是相蕴。--《庄子》 蕴 乱麻 蕴yùn ⒈积聚,蓄藏~藏。~蓄。 ⒉深奥精~。 ⒊郁结~愤。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate, to hold in store, to contain, to gather together, to collect, depth, inner strength, profundity
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 藴 · 蘊 · 藴 · 蘊 · 蘊