Tổng quan

Giản thể của chữ 蘊

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtuẩn
Quảng Đôngwan2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蘊

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕴 (形声。从苃,蕴声。本义积聚,蓄藏) 同本义 蘮,积也。--《说文》 字亦作蕴”。 蘮,聚也。--《广雅》 芟夷蘮崇之。--《左传·隐公六年》 蓄而弗治将蘮。--《左传·昭公二十五年》 而以是相蕴。--《庄子·齐物论》 我心蕴结兮。--《诗·桧风·素冠》 蕴利生孽,姑使无蕴乎。--《左传·昭公十年》 又如蕴积(蕴藏;积聚);蕴哲(蓄藏智慧);蕴艺(藏蓄的才华) 包藏;包含 万物尽然,而以是相蕴。--《庄子》 蕴 乱麻 蕴yùn ⒈积聚,蓄藏~藏。~蓄。 ⒉深奥精~。 ⒊郁结~愤。

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate|to hold in store|to contain|to gather together|to collect|depth|inner strength|profundity

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 藴 · 蘊 · 藴 · 蘊 · 蘊