hòng hống

Hán Việt: hống · Pinyin: hòng

Tổng quan

雪里蕻[xue3 li3 hong2] Phiên âm Đài Loan [hong4] (văn học) tươi tốt phồn thịnh (văn học) chồi (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau

雪里蕻 · 雪裏蕻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòng
Hán Việthống
Quảng Đônghung4
Nhật BảnSHIGERU
Chú âmㄏㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghungh
Phản thiết胡貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tươi tốt. {Tuyết lý hống} [雪裡蕻] một thứ rau, tuyết xuống vẫn xanh nên gọi là {tuyết lý hống}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 茂盛。《集韻.去聲.送韻》:「蕻,茂也。」 [名] 菜類的長莖。宋.梅堯臣〈志來上人寄示酴醿花并壓塼茶有感〉詩:「宣城北寺來上人,獨有一叢盤嫩蕻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蕻雪里蕻”一种芸苔属植物(brassica juncea) var.crispifolis,可作蔬菜 蕻 菜苔 蕻,草菜心长。--《广韵》 宣城北寺来上人,独有一丛盘嫩蕻。--宋·梅尧臣诗 蕻 〈形〉 茂盛 蕻,茂也。--《集韵》 蕻hòng ⒈茂盛。 ⒉〈方〉有些蔬菜的长茎菜~。 蕻hóng

Eng

  • CC-CEDICT used in 雪裡蕻|雪里蕻[xue3 li3 hong2]|Taiwan pr. [hong4]
  • CC-CEDICT (literary) luxuriant; flourishing|(literary) bud|(dialect) long stem of certain vegetables

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡貢切,音閧。草菜心長也。 又【集韻】茂也。 又菜名,四明有菜,名雪裏蕻。雪深諸菜凍死,此菜獨靑。 又【類篇】吳俗謂草木萌曰蕻。或从栱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦮎 · 𦶓