薀
ôn
Hán Việt: ôn · Pinyin: yùn
Tổng quan
cây đuôi ngựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yùn |
|---|---|
| Hán Việt | ôn |
| Quảng Đông | wan1 |
| Nhật Bản | TSUMU |
| Hàn Quốc | 온 |
| Chú âm | ㄨㄣˉ |
| Phản thiết | 烏渾切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 吻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cỏ ôn, một thứ cỏ mọc ở trong nước, dùng để nuôi cá vàng. Một âm là {uẩn}. Tích, chứa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚積。《玉篇.艸部》:「薀,藏也,積也,聚也,蓄也。」《左傳.襄公十一年》:「凡我同盟,毋薀年,毋壅利。」晉.杜預.注:「薀積年穀,而不分災。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 薀yùn ⒈同蕰”。
Eng
- CC-CEDICT hippuris or mare's tail
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】烏渾切,音溫。水草。【左傳·隱三年】蘋蘩薀藻之菜。 又紆粉切,音惲。【左傳·隱六年】芟夷薀崇之,絕其本根。【註】薀,積也。 又於問切,音醞。習也。
Thuyết Văn
積也。 从艸。溫聲。 春秋傳曰。薀利生孽。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。芟夷薀崇。杜注。薀、積也。又蘋薀藻之菜注。薀藻、聚藻也。小雅都人士、禮記禮運、借菀苑字爲之。 於粉切。十三部。俗作蘊。 左傳昭十年文。
【薀】(ôn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 溫 (ôn) Phiên thiết: 於粉切 → ư + phấn Nghĩa: 積 vậy。 từ thảo (cỏ)。溫 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。薀利sinh (sinh ra)孽。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蕰 · 蕰 · 蕰 · 蕰