wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

Osmunda regalis, một loài dương xỉ tiếng Đài Loan đọc là [wei2]

薇薇安 · 薇的一种 · 紫薇 · 蔷薇 · 薔薇 · 赵薇 · 胡紫薇 · 蔷薇状

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngmei4
Mân Nam
Nhật BảnZENMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổmii
Baxter-Sagartmjɨj
Hán ngữ Thượng cổmjɨj
Phản thiết無非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rau vi. {Tử vi} [紫薇] cây hoa tử vi. Tục gọi là hoa {bách nhật hồng} [百日紅]. Về nhà Đường [唐] trồng ở tỉnh Trung Thư [中書]. Sau gọi tỉnh Trung Thư là Tử Vi tỉnh [紫薇省]. Nhà Minh [明] đổi làm ty Bố Chính, cho nên gọi Bố Chính ty [布政司] là {Vi viên} [薇垣]. {Tường vi} [薔薇]. Xem chữ {tường}…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名:(1)紫萁科紫萁屬,多年生草本,高五十至八十公分。葉叢生,有孢子葉與營養葉之分,營養葉三角狀卵形,二回羽狀複葉,小羽片全緣,游離脈;孢子葉全部或部分羽片著生孢子囊。幼嫩時可供食用,多生於山野向陽草地。也稱為「紫萁」。(2)豆科蠶豆屬,「苕子」、「大巢菜」之古稱,參見「苕子」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薇〈名〉 草名,又名大巢菜” 采薇而食之。--《史记·伯夷传》 采薇而食者。--明·顾炎武《复庵记》 知君秉性甘薇蕨,暇日相思还杖藜。--方文《访姚若侯山中不值留此》 又如薇藿(薇,菜名,又名野豌豆;藿为豆叶。指贫者所吃的食物) 指蔷薇 碧脑浮冰,红薇染露。--宋·周密《天香》 薇wēi薇菜,也叫"巢菜"或"野豌豆"。一年生或多年生草本,花紫色。嫩苗和种子可作蔬菜。

Eng

  • CC-CEDICT Osmunda regalis, a species of fern|Taiwan pr. [wei2]

ja

  • JMdict Japanese royal fern (Osmunda japonica)|Asian royal fern|flowering fern

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤無非切,音微。【玉篇】菜也。【說文】似藿菜之微者也。【詩·召南】言采其薇。【儀禮·公食大夫禮】鉶芼:牛藿、羊苦、豕薇皆有滑。 又白薇,藥名。 又蘼蕪,一名薇蕪。【張衡·南都賦】薇蕪蓀萇。 又花名。【拾遺記】元熙元年,詔民閒園囿皆植紫薇,以爲壓勝。【唐書·百官志】中書知制浩,開元號紫薇省。 又薔薇,見薔字註。 又【唐韻】武悲切,音眉。【爾雅·釋草】薇垂水。【註】生於水邊。 又薇銜,藥名。【集韻】或作𦵨。

Thuyết Văn

菜也。 佀藿。 从艸。微聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見毛傳。 謂似豆葉也。陸璣詩疏曰。薇、山菜也。莖葉皆似小豆。蔓生。其味亦如小豆。藿可作羹。亦可生食。今官園種之。以供宗廟祭祀。項安世曰。薇、今之野豌豆也。蜀人謂之大巢菜。按今四川人掐豌豆媆梢食之。謂之豌豆顚顚。古之采於山者、野生者也。釋艸云垂水。薇之俗名耳。不當以生於水邊釋之。 無非切。十五部。

【薇】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 微 (vi) Phiên thiết: Vô phi thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thái (Rau. Thứ rau cỏ nào ) vậy。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) hoắc (Lá dâu. Vì thế nên ă)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦵨 · 𦼻