Tổng quan

nhiều cỏ dại

薉孽 · 薉薉 · 奧薉 · 榛薉 · 汙薉 · 滓薉 · 翳薉 · 草薉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai3
Nhật BảnARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổqyad
Phản thiết於廢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT weedy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於廢切,音穢。【玉篇】與穢同。【說文】蕪也。【荀子·王霸篇】塗薉則塞。 又【齊民要術】凡種穀,遇大雨待薉生。【註】薉若甚者,先鋤一遍,然後納種,乃佳也。 又【玉篇】行之惡也。 又【集韻】與獩通。【前漢·嚴安傳】略薉州建城邑。【師古曰】薉與獩同。【六書正譌】別作穢,非。【正字通】經史𠀤作穢,義同。不必從薉廢穢。

Thuyết Văn

蕪也。从艸。歲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於廢切。十五部。今作穢。

【薉】 (uế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Vu phế thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 廢 (phế) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ái' Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vu (Bỏ hoang) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦿧 · 𬜨