Tổng quan

Cỏ mọc rậm rạp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngci4
Nhật BảnSHIGERU
Hán ngữ Trung cổzii
Phản thiết疾資切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】疾資切【韻會】才資切,𠀤音瓷。【說文】草多貌。 又惡草。【屈原·離騷】薋菉葹以盈室兮。【註】蒺藜也。 又地名。【前漢·地理志】右北平郡薋。 又【集韻】津私切,音咨。【博雅】白苙,𦬖薋也。

Thuyết Văn

艸多皃。 从艸。資聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷曰。薋菉葹以盈室。王注。薋、蒺蔾也。菉、王芻也。葹、枲耳也。詩楚楚者薋。三者皆惡艸也。據許君說、正謂多積菉葹盈室。薋非艸名。禾部曰。、積禾也。音義同。蒺䔧之字說文作薺。今詩作茨、叔師所據詩作薋皆假借字耳。 疾茲切。古音在十五部。廣韵疾資切。

【薋】(từ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 資 (tư) Phiên thiết: 疾茲切 → tật + tư Nghĩa: thảo (cỏ)多皃。 từ thảo (cỏ)。資 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦺱 · 𰱱