薍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lyun6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngruanh |
| Phản thiết | 五患切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五患切,音與綰同。【玉篇】菼薍。【陸璣詩疏】薍或謂之荻,至秋堅成則謂之萑。【唐書·竇建德傳】高雞泊廣袤數百里,葭薍阻奧,可以避難。 又【類篇】盧玩切,音亂。【集韻】小蒜根曰薍子。
Thuyết Văn
𦵹也。从艸。亂聲。 八月薍爲。葭爲葦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五患切。十四部。 各本脫葭爲三字。今補正。按此正申明未秀爲𦵹旣秀爲之恉。八月、秀之時也。言葭爲葦者、類言之也。豳詩八月葦傳云。薍爲、葭爲葦。謂至是月而薍秀爲、葭秀爲葦矣。許正用毛語。
【薍】 (loạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 亂 (loạn) Phiên thiết: Ngũ hoạn thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 患 (hoạn) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𦵹 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦯠 · 𦽞